KẾ HOẠCH BỔ TRỢ MÔN TOÁN 9 (GV Hoàng Thị Thanh Hà)

Tháng Mười Một 14, 2016 9:39 sáng
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH

TRƯỜNG THCS PHÙ HÓA

 
   

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
   

 
Phù Hóa, ngày  07  tháng  9  năm 2016

 

 

KẾ HOẠCH BỔ TRỢ MÔN TOÁN 9

n¨m häc: 2016 – 2017

 

 

  1. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH :

    Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học 2016-2017 của Phòng GD-ĐT Quảng Trạch;

      Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học 2016-2017 của Trường THCS Phù Hóa;

Căn cứ vào kế hoạch hoạt động năm học 2016 – 2017 của tổ KHTN;

Căn cứ vào kết quả năm học 2015 -2016;

Căn cứ vào chuyên ngành đào tạo và phần hành được giao.

  1. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
  2. Mục đích:

Nâng cao chất lượng giáo dục học sinh mũi nhọn, học sinh đại trà. Dạy học sát đối tượng học sinh, coi trọng việc bồi dưỡng học sinh khá giỏi, giúp đỡ học sinh yếu kém.

– Củng cố các kiến thức cơ bản cho học sinh.

  1. Yêu cầu:

– Thực hiện theo kế hoạch của Nhà trường đề ra.

III. NH÷NG THUËN LîI, KHã KH¡N:

  1. Thuận lợi:

– Có sự chỉ đạo sát sao của phòng GD&ĐT, của Đảng uỷ – HĐND – UBND xã Phù Hóa, sự phối kết hợp của các ban ngành đoàn thể của địa ph­ương.

Bản thân đã có những phương pháp, cách thức tiến hành, chọn lựa chủ đề thuận tiện và phù hợp.

Việc xây dựng chủ đề nhìn chung sát thực, bổ ích cho các đối tượng học sinh.

Học sinh: đa số ngoan ngoãn, chăm chỉ học hành, vâng lời thầy cô, các em đã quen và có phương pháp học tập theo các chủ đề tự chọn.

Dạy bổ trợ sẽ hỗ trợ tốt cho các em học tập, nhất là các môn Văn, Toán, Tiếng Anh.

  1. Khó khăn:

– Tỷ lệ học sinh yếu kém còn cao.

– Một số ít phụ huynh còn phó mặc việc giáo dục cho trường.

– Một số học sinh không thích tìm tòi kiến thức mới, lười học, ngồi học chưa chịu khó nghe giảng, không ghi bài, lười suy nghĩ xây dựng bài, còn nói chuyện riêng, thậm chí còn phá phách làm ảnh hưởng đến đến bạn bè xung quanh, chất lượng lớp học.

  1. IV. THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG:

Chất lượng cuối năm 2015 – 2016:

TSHS Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
25 5 20,0% 7 28,0% 10 40,0% 3 12,0% 0 0,0%

 

  1. CÁC CHỈ TIÊU PHÉN §ÊU:
  2. Chỉ tiêu:
TSHS   Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
25 HK I 4 16,0% 8 32,0% 10 40,0% 3 12,0% 0 0,0%
HKII 5 20,0% 9 36,0% 9 36,0% 2 8,0% 0 0,0%
CN 5 20,0% 9 36,0% 10 40,0% 1 4,0% 0 0,0%

 

  1. Giải pháp thực hiện:
  2. Đối với giáo viên:
    – Nghiêm túc thực hiện chương trình, TKB, không coi nhẹ nội dung này.

– Có những hình thức khen thưởng và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập. Tạo điều kiên cho các em hổ trợ, giúp đỡ nhau trong học tập ( những em học khá – giỏi hỗ trợ các em học sinh TB và dưới TB).

– Linh hoạt trong phương pháp phù hợp với đối tượng học sinh, tổ chức bồi dưỡng thường xuyên – liên tục đối với các em có học lực Khá – Giỏi, phụ đạo kịp thời cho các em còn yếu.

– Không ngừng đầu tư, nghiên cứu nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ và cải tiến phương pháp giảng dạy (Theo hướng tích cực hóa các hoạt động của học sinh).

  1. Đối với học sinh:

– Phối hợp với ban đại diện cha mẹ học sinh để cùng nhau thực hiện tốt kế hoạch của trường.

Tăng cường tự học, tự rèn, nắm chắc phần cơ bản trong bộ môn, linh hoạt trong học tập theo chủ đề.

– Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài. Tập trung thảo luận nghiêm túc nhằm nâng cao việc tiếp thu bài giảng của thầy.

– Học bài và làm bài tập đầy đủ ở nhà, thường xuyên trao đổi những kiến thức với nhau, tạo điều kiện giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.

– Mua sắm đầy đủ sách giáo khoa, sách tham khảo và các trang thiết bị phục vụ cho học tập.

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH

TRƯỜNG THCS PHÙ HÓA

 

CHƯƠNG TRÌNH BỔ TRỢ TOÁN 9

Năm học 2016-2017

 

BUỔI TIẾT PPCT NỘI DUNG Điều chỉnh (nếu có)
Học kì I
1. 1. Luyện tập về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức  
2.  Luyện tập về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức  
3. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.  
2. 4. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.  
5. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.  
6.  Các phép tính về căn thức  
3. 7.  Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai  
8.   Luyện tập biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai  
9. Tỉ số lượng giác của góc nhọn  
4. 10. Tỉ số lượng giác của góc nhọn  
11. Tỉ số lượng giác của góc nhọn  
12. Luyện tập rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.  
5. 13. Luyện tập rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.  
14.  Luyện tập rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.  
15. Giải tam giác vuông  
6. 16. Bài tập tổng hợp hệ thức lượng trong tam giác vuông  
17. Bài tập tổng hợp hệ thức lượng trong tam giác vuông  
18. Hàm số bậc nhất  
7. 19. Đồ thị hàm số y = a x + b ()  
20.  Đồ thị hàm số y = a x + b ()  
21. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn.  
8. 22.  Đường kính và dây cung của đường tròn  
23.  Đường kính và dây cung của đường tròn  
24.  Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.  
9. 25.  Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b  
26.   Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b  
27.  Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.  
10. 28. Các vị trí tương đối (điểm – đường tròn, đường thẳng – đường tròn)  
29. Các vị trí tương đối (điểm – đường tròn, đường thẳng – đường tròn)  
30.  Luyện giải hệ phương trình  
11. 31.  Luyện giải hệ phương trình  
32.  Luyện giải hệ phương trình  
33. Các dấu hiệu nhận biêt tiếp tuyến của đường tròn  
12. 34. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau  
35. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau  
36. Luyện giải hệ phương trình  
13. 37. Ôn tập học kì I  
38. Ôn tập học kì I  
39. Ôn tập học kì I  
Học kì II
14. 40. Luyện tập các bài toán liên quan đến hệ phương trình  
41.  Luyện tập các bài toán liên quan đến hệ phương trình  
42. Vị trí tương đối của hai đường tròn  
15. 43. Vị trí tương đối của hai đường tròn  
44. Vị trí tương đối của hai đường tròn  
45. Luyện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình  
16. 46. Luyện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình  
47.  Luyện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình  
48. Góc ở tâm. Số đo cung  
17. 49. Góc ở tâm. Số đo cung  
50. Góc ở tâm. Số đo cung  
51. Hàm số y = ax2  
18. 52. Đồ thị của hàm số y = ax2  
53.  Đồ thị của hàm số y = ax2  
54. Liên hệ giữa cung và dây  
19. 55.  Bài tập góc nội tiếp  
56. Bài tập góc nội tiếp  
57. Luyện tập về giải ph­ương trình bậc hai.  
20. 58.  Luyện tập về giải ph­ương trình bậc hai.  
59.  Luyện tập về giải ph­ương trình bậc hai.  
60. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung  
21. 61. Tứ giác nội tiếp  
62. Tứ giác nội tiếp  
63. Luyện tập các bài toán liên quan đến ph­ương trình bậc hai.  
22. 64. Luyện tập các bài toán liên quan đến ph­ương trình bậc hai.  
65.  Luyện tập các bài toán liên quan đến ph­ương trình bậc hai.  
66. Tứ giác nội tiếp  
23. 67. Độ dài đường tròn, cung tròn  
68.  Độ dài đường tròn, cung tròn  
69. Luyện tập về hệ thức Vi-et  
24. 70.  Bài tập liên quan đến hệ thức Vi-et  
71.  Bài tập liên quan đến hệ thức Vi-et  
72.  Bài tập tổng hợp  
25. 73. Giải các đề thi học kì II  
74. Giải các đề thi học kì II  
75. Giải các đề thi học kì II  

 

BGH DUYỆT                       TỔ DUYỆT                           Giáo viên lập kế hoạch

 

                                                 Hoàng Tiến Lực                     Hoàng Thị Thanh Hà

 

 

 

 

theo dâi

 

  1. Theo dõi số lượng:

Lớp 9B: 22 học sinh

  1. Theo dõi tiến bộ:

 

 

STT HỌ TÊN HS Điểm HS I

 

Điểm HS II ĐKTHK 

 

TBM TBM cả năm Ghi chú
M V
1 Đinh Tiến Cường                                    
2 Hoàng Linh Giang                                    
3 Nguyễn Thị Thu Hà                                    
4 Hoàng Trung Hải                                    
5 Trần Mạnh Hùng                                    
6 Hoàng Thị Loan                                    
7 Nguyễn Thị Thu Lương                                    
8 Trần Thị Ngọc Mai                                    
9 Nguyễn Thị Kim Nga                                    
10 Trần Thị Ngân                                    
11 Hoàng Thanh Phương                                    
12 Hoàng Thị Quế                                    
13 Hoàng Thanh Sơn                                    
14 Trần Đức Sỹ                                    
15 Trần Xuân Thành                                    
16 Hoàng Thị Bích Thảo                                    
17 Đinh Thị Phương Thảo                                    
18 Trần Thị Thu                                    
19 Hoàng Thị Hà Trang                                    
20 Lê Thị Kiều Trang                                    
21 Hoàng Thị Thuỳ Trang                                    
22 Trần Minh Vũ                                    
                                       

 

  1. Phần bổ sung: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

bgh duyÖt                       tæ duyÖt                           gvxdkh
 
                                                                                         

 

                                                                                  Hoàng Thị Thanh Hà